Điều hòa Panasonic 1 chiều 24.000 BTU KC24PKH-8
1. Mới – Tính năng Điều nhiệt sinh học: Điều chỉnh nhiệt độ theo thân nhiệt nhằm tiết kiệm điện năng mà vẫn duy trì sự thoải mái
2. Cảm biến ánh sáng mặt trời: Điều chỉnh nhiệt độ theo cường độ ánh sáng mặt trời.
3. Dò tìm khu vực hoạt động: Giảm làm lạnh các khu vực không có người trong phòng
4. Dò mức độ hoạt động: Giảm công suất làm lạnh khi hoạt động trong phòng giảm.
5. Giám sát không có người: Giảm công suất làm lạnh khi vắng người.
TIẾT KIỆM TỐI ĐA chỉ với NỖ LỰC TỐI THIỂU – Tiết kiệm tối đa tới 38% điện năng tiêu thụ
*So sánh giữa Model Inverter 1.5HP với Cảm biến ECONAVI kép được kích hoạt (Cảm biến dò Mức độ hoạt động, Cảm biến dò Cường độ ánh sáng, và tính năng Điều nhiệt sinh học) ở trạng thái BẬT và TẮT (chế độ làm lạnh).
Thông Số Kỹ Thuật |
Khối trong nhà |
CS-KC24PKH-8 |
Khối ngoài trời |
CU-KC24PKH-8 |
Không khí sạch hơn |
Chức năng khử mùi |
Có |
Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa |
Có |
Thoải mái |
Chế độ khử ẩm nhẹ |
Có |
Điều chỉnh hướng gió (lên & xuống) |
Có |
Điều chỉnh hướng gió ngang bằng tay |
Có |
Chế độ hoạt động tự động (Làm lạnh) |
Có |
Tiện dụng |
Chức năng hẹn giờ BẬT & TẮT 24 tiếng |
Có |
Điều khiển từ xa với màn hình LCD |
Có |
Tin cậy |
Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian) |
Có |
Dàn tản nhiệt màu xanh |
Có |
Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa) |
25m |
Nắp bảo trì máy mở phía trước |
Có |
Công suất làm lạnh |
Btu/giờ |
23.600 – 24.000 |
kW |
6,93 – 7,03 |
EER |
Btu/hW |
9,2 – 8,9 |
W/W |
2,7 – 2,6 |
Thông số điện |
Điện áp (V) |
220-240 |
Cường độ dòng (A) |
12,2 – 12,1 |
Điện vào (W) |
2.570 – 2.700 |
Thông Số |
Khử ẩm (L/giờ) |
4,0 |
Khử ẩm (Pt/giờ) |
8,5 |
Lưu thông khí (m3/ phút) |
18,7 |
Lưu thông khí (ft3/ phút) |
660 |
Kích thước |
|
Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) |
290 x 1.070 x 235 |
Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) |
695 x 875 x 320 |
Trọng lượng tịnh |
|
Khối trong nhà (kg) |
12 |
Khối ngoài trời (kg) |
53 |
Đường kính ống dẫn |
|
Ống đi (lỏng) (mm) |
6,35 |
Ống về (Ga) (mm) |
15,88 |
Nguồn cấp điện |
Khối trong nhà |
Chiều dài ống gas chuẩn |
7,5 m |
Chiều dài ống gas tối đa |
25m |
Chênh lệch độ cao tối đa |
20m |
Lượng môi chất lạnh cần bổ sung* |
30g/m |